id | (ObjectId) Khóa chính DB tự sinh |
domain | (String) Domain gốc cần kiểm tra |
type | (String) Phương pháp kiểm tra cần thiết lập |
device | (String / Null) PC, hay là Mobile giả lập |
status | (Number) Trạng thái xử lý vòng đời của 1 tác vụ:
0: Mới tạo (CREATE)
1: Đang tiến hành xử lý cào Web (RUNNING)
2: Thành Công hoàn thành (DONE)
3: Bước check loại chờ xử lý (WAITING_DOMAIN_TYPE)
4: Đang móc dữ liệu check loại (DOMAIN_TYPE_RUNNING)
-1: Thất bại / Bỏ qua (FAILED) |
keywords / ListKeyword | (Mảng String) Mảng chứa các chuỗi chữ đối chiếu cần cào quét trên Web |
domain_type | (String) Kết quả quan trọng nhất: chuỗi định dạng vệ tinh/mainsite... (Default: unknown) |
is_view_source | (Boolean) Cờ lưu trữ trích xuất mã nguồn (html_content) |
html_content | (String) Chứa Source HTML page đích dùng View Code lại bằng mắt thường lúc Audit |
isAcceptRecord | (Boolean) Cho phép chụp ảnh màn hình / Quay video sau khi pass |
imagePath / videoPath | Local File path (Trên server nội bộ) |
imageCloudPath / videoCloudPath | URL của Media Public (Mạng) |
hookUrl | (String) URL Webhook trả kết quả lại |
isSentBack | (Boolean) Đã Notify Webhook chưa hay vẫn Pending |
serverId | (Number) ID của server đang làm việc |
historyDomainId | (Number) Id tracking dùng lưu vết domain với Root Project |
keyWordRunHistoryId | (Number) Id theo dõi của khóa tìm kiếm |
executionDuration | (Number) Thời gian xử lý (ms) |
keyword_found | Kết quả thông báo rút ra được |
message / display | Logs báo hiệu Timeout, Failed Node,... |
provider_ids | (String) Các Id nhà cung cấp (VD 1,2,3) |
whitelist_tag | (Array String) Chứa các tag miễn thu thập cần bỏ qua trong khi quét |
is_priority | (Boolean) Bỏ ngõ ưu tiên đẩy thứ tự Task này lên đầu hàng chờ Queue |